Chuyển đổi điểm sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang inch (khảo sát Mỹ)
| điểm [point] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000139 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 điểm | 0.001389 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 điểm | 0.0139 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 điểm | 0.0278 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 điểm | 0.0417 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 điểm | 0.0694 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 điểm | 0.1389 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 điểm | 0.2778 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 điểm | 0.6944 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 điểm | 1.39 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 điểm | 13.89 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi điểm sang inch (khảo sát Mỹ)
1 điểm = 0.013889 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 72.00 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang inch (khảo sát Mỹ):
15 điểm = 15 × 0.013889 inch (khảo sát Mỹ) = 0.208333 inch (khảo sát Mỹ)