Chuyển đổi điểm sang Cun (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang Cun (Đài Loan)
| điểm [point] | Cun (Đài Loan) [台寸] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000116 Cun (Đài Loan) |
| 0.10 điểm | 0.001164 Cun (Đài Loan) |
| 1 điểm | 0.0116 Cun (Đài Loan) |
| 2 điểm | 0.0233 Cun (Đài Loan) |
| 3 điểm | 0.0349 Cun (Đài Loan) |
| 5 điểm | 0.0582 Cun (Đài Loan) |
| 10 điểm | 0.1164 Cun (Đài Loan) |
| 20 điểm | 0.2328 Cun (Đài Loan) |
| 50 điểm | 0.5821 Cun (Đài Loan) |
| 100 điểm | 1.16 Cun (Đài Loan) |
| 1000 điểm | 11.64 Cun (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi điểm sang Cun (Đài Loan)
1 điểm = 0.011642 Cun (Đài Loan)
1 Cun (Đài Loan) = 85.90 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang Cun (Đài Loan):
15 điểm = 15 × 0.011642 Cun (Đài Loan) = 0.174625 Cun (Đài Loan)