Chuyển đổi điểm sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang feet (khảo sát Mỹ)
| điểm [point] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000012 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 điểm | 0.000116 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 điểm | 0.001157 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 điểm | 0.002315 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 điểm | 0.003472 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 điểm | 0.005787 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 điểm | 0.0116 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 điểm | 0.0231 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 điểm | 0.0579 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 điểm | 0.1157 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 điểm | 1.16 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi điểm sang feet (khảo sát Mỹ)
1 điểm = 0.001157 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 864.00 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang feet (khảo sát Mỹ):
15 điểm = 15 × 0.001157 feet (khảo sát Mỹ) = 0.017361 feet (khảo sát Mỹ)