Chuyển đổi điểm sang decimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị decimét [dm]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
decimét
Định nghĩa: decimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 decimét bằng 0.1 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang decimét
| điểm [point] | decimét [dm] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000035 decimét |
| 0.10 điểm | 0.000353 decimét |
| 1 điểm | 0.003528 decimét |
| 2 điểm | 0.007056 decimét |
| 3 điểm | 0.0106 decimét |
| 5 điểm | 0.0176 decimét |
| 10 điểm | 0.0353 decimét |
| 20 điểm | 0.0706 decimét |
| 50 điểm | 0.1764 decimét |
| 100 điểm | 0.3528 decimét |
| 1000 điểm | 3.53 decimét |
Cách chuyển đổi điểm sang decimét
1 điểm = 0.003528 decimét
1 decimét = 283.46 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang decimét:
15 điểm = 15 × 0.003528 decimét = 0.052917 decimét