Chuyển đổi điểm sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang hải lý (Anh)
| điểm [point] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 0.10 điểm | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 1 điểm | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 2 điểm | 0.000000 hải lý (Anh) |
| 3 điểm | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 5 điểm | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 10 điểm | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 20 điểm | 0.000004 hải lý (Anh) |
| 50 điểm | 0.000010 hải lý (Anh) |
| 100 điểm | 0.000019 hải lý (Anh) |
| 1000 điểm | 0.000190 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi điểm sang hải lý (Anh)
1 điểm = 0.000000 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 5253120 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang hải lý (Anh):
15 điểm = 15 × 0.000000 hải lý (Anh) = 0.000003 hải lý (Anh)