Chuyển đổi điểm sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
điểm [point]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

điểm

Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi điểm sang Chi (Trung Quốc)

điểm [point] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 điểm 0.000011 Chi (Trung Quốc)
0.10 điểm 0.000106 Chi (Trung Quốc)
1 điểm 0.001058 Chi (Trung Quốc)
2 điểm 0.002117 Chi (Trung Quốc)
3 điểm 0.003175 Chi (Trung Quốc)
5 điểm 0.005292 Chi (Trung Quốc)
10 điểm 0.0106 Chi (Trung Quốc)
20 điểm 0.0212 Chi (Trung Quốc)
50 điểm 0.0529 Chi (Trung Quốc)
100 điểm 0.1058 Chi (Trung Quốc)
1000 điểm 1.06 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi điểm sang Chi (Trung Quốc)

1 điểm = 0.001058 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 944.88 điểm

Ví dụ

Chuyển đổi 15 điểm sang Chi (Trung Quốc):
15 điểm = 15 × 0.001058 Chi (Trung Quốc) = 0.015875 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi điểm sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.