Chuyển đổi điểm sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang fathom (khảo sát Mỹ)
| điểm [point] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000002 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 điểm | 0.000019 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 điểm | 0.000193 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 điểm | 0.000386 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 điểm | 0.000579 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 điểm | 0.000965 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 điểm | 0.001929 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 điểm | 0.003858 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 điểm | 0.009645 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 điểm | 0.0193 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 điểm | 0.1929 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi điểm sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 điểm = 0.000193 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 5184 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 điểm = 15 × 0.000193 fathom (khảo sát Mỹ) = 0.002894 fathom (khảo sát Mỹ)