Chuyển đổi điểm sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi điểm [point] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
điểm
Định nghĩa: điểm là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 điểm bằng 0.0003527778 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi điểm sang độ rộng bàn tay
| điểm [point] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 điểm | 0.000046 độ rộng bàn tay |
| 0.10 điểm | 0.000463 độ rộng bàn tay |
| 1 điểm | 0.004630 độ rộng bàn tay |
| 2 điểm | 0.009259 độ rộng bàn tay |
| 3 điểm | 0.0139 độ rộng bàn tay |
| 5 điểm | 0.0231 độ rộng bàn tay |
| 10 điểm | 0.0463 độ rộng bàn tay |
| 20 điểm | 0.0926 độ rộng bàn tay |
| 50 điểm | 0.2315 độ rộng bàn tay |
| 100 điểm | 0.4630 độ rộng bàn tay |
| 1000 điểm | 4.63 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi điểm sang độ rộng bàn tay
1 điểm = 0.004630 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 216.00 điểm
Ví dụ
Chuyển đổi 15 điểm sang độ rộng bàn tay:
15 điểm = 15 × 0.004630 độ rộng bàn tay = 0.069444 độ rộng bàn tay