Chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế)
| Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000002 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000016 hải lý (quốc tế) |
| 1 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000156 hải lý (quốc tế) |
| 2 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000311 hải lý (quốc tế) |
| 3 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000467 hải lý (quốc tế) |
| 5 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000778 hải lý (quốc tế) |
| 10 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.001555 hải lý (quốc tế) |
| 20 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.003110 hải lý (quốc tế) |
| 50 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.007775 hải lý (quốc tế) |
| 100 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0156 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.1555 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.000156 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 6431 Warsaw foot (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw foot (Ba Lan) sang hải lý (quốc tế):
15 Warsaw foot (Ba Lan) = 15 × 0.000156 hải lý (quốc tế) = 0.002333 hải lý (quốc tế)