Chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc)
| Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0864 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.8640 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Warsaw foot (Ba Lan) | 8.64 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Warsaw foot (Ba Lan) | 17.28 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Warsaw foot (Ba Lan) | 25.92 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Warsaw foot (Ba Lan) | 43.20 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Warsaw foot (Ba Lan) | 86.40 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Warsaw foot (Ba Lan) | 172.80 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Warsaw foot (Ba Lan) | 432.00 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Warsaw foot (Ba Lan) | 864.00 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw foot (Ba Lan) | 8640 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 8.64 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.115741 Warsaw foot (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw foot (Ba Lan) sang Cun (Trung Quốc):
15 Warsaw foot (Ba Lan) = 15 × 8.64 Cun (Trung Quốc) = 129.60 Cun (Trung Quốc)