Chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] sang đơn vị hectomét [hm]
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang hectomét
| Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000029 hectomét |
| 0.10 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000288 hectomét |
| 1 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.002880 hectomét |
| 2 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.005760 hectomét |
| 3 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.008640 hectomét |
| 5 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0144 hectomét |
| 10 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0288 hectomét |
| 20 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0576 hectomét |
| 50 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.1440 hectomét |
| 100 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.2880 hectomét |
| 1000 Warsaw foot (Ba Lan) | 2.88 hectomét |
Cách chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang hectomét
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.002880 hectomét
1 hectomét = 347.22 Warsaw foot (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw foot (Ba Lan) sang hectomét:
15 Warsaw foot (Ba Lan) = 15 × 0.002880 hectomét = 0.043200 hectomét