Chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Warsaw foot (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw foot (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw foot (Ba Lan) bằng 0.288 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc)
| Warsaw foot (Ba Lan) [stopa] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000006 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000058 Li (Trung Quốc) |
| 1 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.000576 Li (Trung Quốc) |
| 2 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.001152 Li (Trung Quốc) |
| 3 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.001728 Li (Trung Quốc) |
| 5 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.002880 Li (Trung Quốc) |
| 10 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.005760 Li (Trung Quốc) |
| 20 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0115 Li (Trung Quốc) |
| 50 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0288 Li (Trung Quốc) |
| 100 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.0576 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Warsaw foot (Ba Lan) | 0.5760 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Warsaw foot (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc)
1 Warsaw foot (Ba Lan) = 0.000576 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 1736 Warsaw foot (Ba Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Warsaw foot (Ba Lan) sang Li (Trung Quốc):
15 Warsaw foot (Ba Lan) = 15 × 0.000576 Li (Trung Quốc) = 0.008640 Li (Trung Quốc)