Chuyển đổi TRY sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi TRY sang UZS
| TRY [Turkish Lira] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 2.39 UZS |
| 0.10 TRY | 23.85 UZS |
| 1 TRY | 238.54 UZS |
| 2 TRY | 477.07 UZS |
| 3 TRY | 715.61 UZS |
| 5 TRY | 1193 UZS |
| 10 TRY | 2385 UZS |
| 20 TRY | 4771 UZS |
| 50 TRY | 11927 UZS |
| 100 TRY | 23854 UZS |
| 1000 TRY | 238536 UZS |
Cách chuyển đổi TRY sang UZS
1 TRY = 238.54 UZS
1 UZS = 0.004192 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang UZS:
15 TRY = 15 × 238.54 UZS = 3578 UZS