Chuyển đổi TRY sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi TRY sang CNH
| TRY [Turkish Lira] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.001372 CNH |
| 0.10 TRY | 0.0137 CNH |
| 1 TRY | 0.1372 CNH |
| 2 TRY | 0.2745 CNH |
| 3 TRY | 0.4117 CNH |
| 5 TRY | 0.6862 CNH |
| 10 TRY | 1.37 CNH |
| 20 TRY | 2.74 CNH |
| 50 TRY | 6.86 CNH |
| 100 TRY | 13.72 CNH |
| 1000 TRY | 137.24 CNH |
Cách chuyển đổi TRY sang CNH
1 TRY = 0.137244 CNH
1 CNH = 7.29 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang CNH:
15 TRY = 15 × 0.137244 CNH = 2.06 CNH