Chuyển đổi TRY sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi TRY sang OMR
| TRY [Turkish Lira] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.000079 OMR |
| 0.10 TRY | 0.000788 OMR |
| 1 TRY | 0.007882 OMR |
| 2 TRY | 0.0158 OMR |
| 3 TRY | 0.0236 OMR |
| 5 TRY | 0.0394 OMR |
| 10 TRY | 0.0788 OMR |
| 20 TRY | 0.1576 OMR |
| 50 TRY | 0.3941 OMR |
| 100 TRY | 0.7882 OMR |
| 1000 TRY | 7.88 OMR |
Cách chuyển đổi TRY sang OMR
1 TRY = 0.007882 OMR
1 OMR = 126.87 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang OMR:
15 TRY = 15 × 0.007882 OMR = 0.118230 OMR