Chuyển đổi TRY sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi TRY sang ILS
| TRY [Turkish Lira] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.000633 ILS |
| 0.10 TRY | 0.006326 ILS |
| 1 TRY | 0.0633 ILS |
| 2 TRY | 0.1265 ILS |
| 3 TRY | 0.1898 ILS |
| 5 TRY | 0.3163 ILS |
| 10 TRY | 0.6326 ILS |
| 20 TRY | 1.27 ILS |
| 50 TRY | 3.16 ILS |
| 100 TRY | 6.33 ILS |
| 1000 TRY | 63.26 ILS |
Cách chuyển đổi TRY sang ILS
1 TRY = 0.063260 ILS
1 ILS = 15.81 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang ILS:
15 TRY = 15 × 0.063260 ILS = 0.948899 ILS