Chuyển đổi TRY sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi TRY sang ILS
| TRY [Turkish Lira] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.000622 ILS |
| 0.10 TRY | 0.006223 ILS |
| 1 TRY | 0.0622 ILS |
| 2 TRY | 0.1245 ILS |
| 3 TRY | 0.1867 ILS |
| 5 TRY | 0.3111 ILS |
| 10 TRY | 0.6223 ILS |
| 20 TRY | 1.24 ILS |
| 50 TRY | 3.11 ILS |
| 100 TRY | 6.22 ILS |
| 1000 TRY | 62.23 ILS |
Cách chuyển đổi TRY sang ILS
1 TRY = 0.062228 ILS
1 ILS = 16.07 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang ILS:
15 TRY = 15 × 0.062228 ILS = 0.933424 ILS