Chuyển đổi TRY sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi TRY sang KGS
| TRY [Turkish Lira] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.0179 KGS |
| 0.10 TRY | 0.1794 KGS |
| 1 TRY | 1.79 KGS |
| 2 TRY | 3.59 KGS |
| 3 TRY | 5.38 KGS |
| 5 TRY | 8.97 KGS |
| 10 TRY | 17.94 KGS |
| 20 TRY | 35.88 KGS |
| 50 TRY | 89.69 KGS |
| 100 TRY | 179.39 KGS |
| 1000 TRY | 1794 KGS |
Cách chuyển đổi TRY sang KGS
1 TRY = 1.79 KGS
1 KGS = 0.557445 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang KGS:
15 TRY = 15 × 1.79 KGS = 26.91 KGS