Chuyển đổi TRY sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị IMP [Manx pound]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi TRY sang IMP
| TRY [Turkish Lira] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.000149 IMP |
| 0.10 TRY | 0.001490 IMP |
| 1 TRY | 0.0149 IMP |
| 2 TRY | 0.0298 IMP |
| 3 TRY | 0.0447 IMP |
| 5 TRY | 0.0745 IMP |
| 10 TRY | 0.1490 IMP |
| 20 TRY | 0.2980 IMP |
| 50 TRY | 0.7450 IMP |
| 100 TRY | 1.49 IMP |
| 1000 TRY | 14.90 IMP |
Cách chuyển đổi TRY sang IMP
1 TRY = 0.014901 IMP
1 IMP = 67.11 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang IMP:
15 TRY = 15 × 0.014901 IMP = 0.223510 IMP