Chuyển đổi TRY sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi TRY sang AWG
| TRY [Turkish Lira] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.000360 AWG |
| 0.10 TRY | 0.003605 AWG |
| 1 TRY | 0.0360 AWG |
| 2 TRY | 0.0721 AWG |
| 3 TRY | 0.1081 AWG |
| 5 TRY | 0.1802 AWG |
| 10 TRY | 0.3605 AWG |
| 20 TRY | 0.7209 AWG |
| 50 TRY | 1.80 AWG |
| 100 TRY | 3.60 AWG |
| 1000 TRY | 36.05 AWG |
Cách chuyển đổi TRY sang AWG
1 TRY = 0.036046 AWG
1 AWG = 27.74 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang AWG:
15 TRY = 15 × 0.036046 AWG = 0.540689 AWG