Chuyển đổi TRY sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi TRY sang KMF
| TRY [Turkish Lira] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.0882 KMF |
| 0.10 TRY | 0.8816 KMF |
| 1 TRY | 8.82 KMF |
| 2 TRY | 17.63 KMF |
| 3 TRY | 26.45 KMF |
| 5 TRY | 44.08 KMF |
| 10 TRY | 88.16 KMF |
| 20 TRY | 176.33 KMF |
| 50 TRY | 440.82 KMF |
| 100 TRY | 881.63 KMF |
| 1000 TRY | 8816 KMF |
Cách chuyển đổi TRY sang KMF
1 TRY = 8.82 KMF
1 KMF = 0.113426 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang KMF:
15 TRY = 15 × 8.82 KMF = 132.25 KMF