Chuyển đổi TRY sang DKK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi TRY [Turkish Lira] sang đơn vị DKK [Danish Krone]
TRY
Định nghĩa: TRY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thổ Nhĩ Kỳ.
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
Bảng chuyển đổi TRY sang DKK
| TRY [Turkish Lira] | DKK [Danish Krone] |
|---|---|
| 0.01 TRY | 0.001332 DKK |
| 0.10 TRY | 0.0133 DKK |
| 1 TRY | 0.1332 DKK |
| 2 TRY | 0.2664 DKK |
| 3 TRY | 0.3997 DKK |
| 5 TRY | 0.6661 DKK |
| 10 TRY | 1.33 DKK |
| 20 TRY | 2.66 DKK |
| 50 TRY | 6.66 DKK |
| 100 TRY | 13.32 DKK |
| 1000 TRY | 133.22 DKK |
Cách chuyển đổi TRY sang DKK
1 TRY = 0.133224 DKK
1 DKK = 7.51 TRY
Ví dụ
Chuyển đổi 15 TRY sang DKK:
15 TRY = 15 × 0.133224 DKK = 2.00 DKK