Chuyển đổi pint (Mỹ) sang hectolít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị hectolít [hL]
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
hectolít
Định nghĩa: hectolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectolít bằng 0.1 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang hectolít
| pint (Mỹ) [pt (US)] | hectolít [hL] |
|---|---|
| 0.01 pint (Mỹ) | 0.000047 hectolít |
| 0.10 pint (Mỹ) | 0.000473 hectolít |
| 1 pint (Mỹ) | 0.004732 hectolít |
| 2 pint (Mỹ) | 0.009464 hectolít |
| 3 pint (Mỹ) | 0.0142 hectolít |
| 5 pint (Mỹ) | 0.0237 hectolít |
| 10 pint (Mỹ) | 0.0473 hectolít |
| 20 pint (Mỹ) | 0.0946 hectolít |
| 50 pint (Mỹ) | 0.2366 hectolít |
| 100 pint (Mỹ) | 0.4732 hectolít |
| 1000 pint (Mỹ) | 4.73 hectolít |
Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang hectolít
1 pint (Mỹ) = 0.004732 hectolít
1 hectolít = 211.34 pint (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang hectolít:
15 pint (Mỹ) = 15 × 0.004732 hectolít = 0.070976 hectolít