Chuyển đổi pint (Mỹ) sang pint (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị pint (Anh) [pt (UK)]
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang pint (Anh)
| pint (Mỹ) [pt (US)] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Mỹ) | 0.008327 pint (Anh) |
| 0.10 pint (Mỹ) | 0.0833 pint (Anh) |
| 1 pint (Mỹ) | 0.8327 pint (Anh) |
| 2 pint (Mỹ) | 1.67 pint (Anh) |
| 3 pint (Mỹ) | 2.50 pint (Anh) |
| 5 pint (Mỹ) | 4.16 pint (Anh) |
| 10 pint (Mỹ) | 8.33 pint (Anh) |
| 20 pint (Mỹ) | 16.65 pint (Anh) |
| 50 pint (Mỹ) | 41.63 pint (Anh) |
| 100 pint (Mỹ) | 83.27 pint (Anh) |
| 1000 pint (Mỹ) | 832.67 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang pint (Anh)
1 pint (Mỹ) = 0.832674 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 1.20 pint (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang pint (Anh):
15 pint (Mỹ) = 15 × 0.832674 pint (Anh) = 12.49 pint (Anh)