Chuyển đổi pint (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
| pint (Mỹ) [pt (US)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Mỹ) | 0.0155 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 pint (Mỹ) | 0.1549 log (Kinh Thánh) |
| 1 pint (Mỹ) | 1.55 log (Kinh Thánh) |
| 2 pint (Mỹ) | 3.10 log (Kinh Thánh) |
| 3 pint (Mỹ) | 4.65 log (Kinh Thánh) |
| 5 pint (Mỹ) | 7.74 log (Kinh Thánh) |
| 10 pint (Mỹ) | 15.49 log (Kinh Thánh) |
| 20 pint (Mỹ) | 30.97 log (Kinh Thánh) |
| 50 pint (Mỹ) | 77.43 log (Kinh Thánh) |
| 100 pint (Mỹ) | 154.86 log (Kinh Thánh) |
| 1000 pint (Mỹ) | 1549 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang log (Kinh Thánh)
1 pint (Mỹ) = 1.55 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.645754 pint (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang log (Kinh Thánh):
15 pint (Mỹ) = 15 × 1.55 log (Kinh Thánh) = 23.23 log (Kinh Thánh)