Chuyển đổi pint (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
| pint (Mỹ) [pt (US)] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Mỹ) | 0.003871 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 pint (Mỹ) | 0.0387 cab (Kinh Thánh) |
| 1 pint (Mỹ) | 0.3871 cab (Kinh Thánh) |
| 2 pint (Mỹ) | 0.7743 cab (Kinh Thánh) |
| 3 pint (Mỹ) | 1.16 cab (Kinh Thánh) |
| 5 pint (Mỹ) | 1.94 cab (Kinh Thánh) |
| 10 pint (Mỹ) | 3.87 cab (Kinh Thánh) |
| 20 pint (Mỹ) | 7.74 cab (Kinh Thánh) |
| 50 pint (Mỹ) | 19.36 cab (Kinh Thánh) |
| 100 pint (Mỹ) | 38.71 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 pint (Mỹ) | 387.14 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh)
1 pint (Mỹ) = 0.387144 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 2.58 pint (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang cab (Kinh Thánh):
15 pint (Mỹ) = 15 × 0.387144 cab (Kinh Thánh) = 5.81 cab (Kinh Thánh)