Chuyển đổi pint (Mỹ) sang gill (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
gill (Anh)
Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang gill (Anh)
| pint (Mỹ) [pt (US)] | gill (Anh) [gi (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Mỹ) | 0.0333 gill (Anh) |
| 0.10 pint (Mỹ) | 0.3331 gill (Anh) |
| 1 pint (Mỹ) | 3.33 gill (Anh) |
| 2 pint (Mỹ) | 6.66 gill (Anh) |
| 3 pint (Mỹ) | 9.99 gill (Anh) |
| 5 pint (Mỹ) | 16.65 gill (Anh) |
| 10 pint (Mỹ) | 33.31 gill (Anh) |
| 20 pint (Mỹ) | 66.61 gill (Anh) |
| 50 pint (Mỹ) | 166.53 gill (Anh) |
| 100 pint (Mỹ) | 333.07 gill (Anh) |
| 1000 pint (Mỹ) | 3331 gill (Anh) |
Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang gill (Anh)
1 pint (Mỹ) = 3.33 gill (Anh)
1 gill (Anh) = 0.300237 pint (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang gill (Anh):
15 pint (Mỹ) = 15 × 3.33 gill (Anh) = 49.96 gill (Anh)