Chuyển đổi pint (Mỹ) sang centimét khối
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang centimét khối
| pint (Mỹ) [pt (US)] | centimét khối [cm^3] |
|---|---|
| 0.01 pint (Mỹ) | 4.73 centimét khối |
| 0.10 pint (Mỹ) | 47.32 centimét khối |
| 1 pint (Mỹ) | 473.18 centimét khối |
| 2 pint (Mỹ) | 946.35 centimét khối |
| 3 pint (Mỹ) | 1420 centimét khối |
| 5 pint (Mỹ) | 2366 centimét khối |
| 10 pint (Mỹ) | 4732 centimét khối |
| 20 pint (Mỹ) | 9464 centimét khối |
| 50 pint (Mỹ) | 23659 centimét khối |
| 100 pint (Mỹ) | 47318 centimét khối |
| 1000 pint (Mỹ) | 473177 centimét khối |
Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang centimét khối
1 pint (Mỹ) = 473.18 centimét khối
1 centimét khối = 0.002113 pint (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang centimét khối:
15 pint (Mỹ) = 15 × 473.18 centimét khối = 7098 centimét khối