Chuyển đổi pint (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
| pint (Mỹ) [pt (US)] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Mỹ) | 0.000022 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 pint (Mỹ) | 0.000215 cor (Kinh Thánh) |
| 1 pint (Mỹ) | 0.002151 cor (Kinh Thánh) |
| 2 pint (Mỹ) | 0.004302 cor (Kinh Thánh) |
| 3 pint (Mỹ) | 0.006452 cor (Kinh Thánh) |
| 5 pint (Mỹ) | 0.0108 cor (Kinh Thánh) |
| 10 pint (Mỹ) | 0.0215 cor (Kinh Thánh) |
| 20 pint (Mỹ) | 0.0430 cor (Kinh Thánh) |
| 50 pint (Mỹ) | 0.1075 cor (Kinh Thánh) |
| 100 pint (Mỹ) | 0.2151 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 pint (Mỹ) | 2.15 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh)
1 pint (Mỹ) = 0.002151 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 464.94 pint (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang cor (Kinh Thánh):
15 pint (Mỹ) = 15 × 0.002151 cor (Kinh Thánh) = 0.032262 cor (Kinh Thánh)