Chuyển đổi pint (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
pint (Mỹ) [pt (US)]
hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]

pint (Mỹ)

Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.

hin (Kinh Thánh)

Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.

Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

pint (Mỹ) [pt (US)] hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
0.01 pint (Mỹ) 0.001290 hin (Kinh Thánh)
0.10 pint (Mỹ) 0.0129 hin (Kinh Thánh)
1 pint (Mỹ) 0.1290 hin (Kinh Thánh)
2 pint (Mỹ) 0.2581 hin (Kinh Thánh)
3 pint (Mỹ) 0.3871 hin (Kinh Thánh)
5 pint (Mỹ) 0.6452 hin (Kinh Thánh)
10 pint (Mỹ) 1.29 hin (Kinh Thánh)
20 pint (Mỹ) 2.58 hin (Kinh Thánh)
50 pint (Mỹ) 6.45 hin (Kinh Thánh)
100 pint (Mỹ) 12.90 hin (Kinh Thánh)
1000 pint (Mỹ) 129.05 hin (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh)

1 pint (Mỹ) = 0.129048 hin (Kinh Thánh)

1 hin (Kinh Thánh) = 7.75 pint (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang hin (Kinh Thánh):
15 pint (Mỹ) = 15 × 0.129048 hin (Kinh Thánh) = 1.94 hin (Kinh Thánh)

Chuyển đổi pint (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.