Chuyển đổi pint (Mỹ) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Mỹ) [pt (US)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
pint (Mỹ) [pt (US)]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

pint (Mỹ)

Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi pint (Mỹ) sang thùng (dầu)

pint (Mỹ) [pt (US)] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 pint (Mỹ) 0.000030 thùng (dầu)
0.10 pint (Mỹ) 0.000298 thùng (dầu)
1 pint (Mỹ) 0.002976 thùng (dầu)
2 pint (Mỹ) 0.005952 thùng (dầu)
3 pint (Mỹ) 0.008929 thùng (dầu)
5 pint (Mỹ) 0.0149 thùng (dầu)
10 pint (Mỹ) 0.0298 thùng (dầu)
20 pint (Mỹ) 0.0595 thùng (dầu)
50 pint (Mỹ) 0.1488 thùng (dầu)
100 pint (Mỹ) 0.2976 thùng (dầu)
1000 pint (Mỹ) 2.98 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi pint (Mỹ) sang thùng (dầu)

1 pint (Mỹ) = 0.002976 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 336.00 pint (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint (Mỹ) sang thùng (dầu):
15 pint (Mỹ) = 15 × 0.002976 thùng (dầu) = 0.044643 thùng (dầu)

Chuyển đổi pint (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.