Chuyển đổi mililít sang Taza (Tây Ban Nha)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Taza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Taza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Taza (Tây Ban Nha) bằng 0.0002365882 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang Taza (Tây Ban Nha)
| mililít [mL] | Taza (Tây Ban Nha) [Taza (Spanish)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000042 Taza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 mililít | 0.000423 Taza (Tây Ban Nha) |
| 1 mililít | 0.004227 Taza (Tây Ban Nha) |
| 2 mililít | 0.008454 Taza (Tây Ban Nha) |
| 3 mililít | 0.0127 Taza (Tây Ban Nha) |
| 5 mililít | 0.0211 Taza (Tây Ban Nha) |
| 10 mililít | 0.0423 Taza (Tây Ban Nha) |
| 20 mililít | 0.0845 Taza (Tây Ban Nha) |
| 50 mililít | 0.2113 Taza (Tây Ban Nha) |
| 100 mililít | 0.4227 Taza (Tây Ban Nha) |
| 1000 mililít | 4.23 Taza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi mililít sang Taza (Tây Ban Nha)
1 mililít = 0.004227 Taza (Tây Ban Nha)
1 Taza (Tây Ban Nha) = 236.59 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang Taza (Tây Ban Nha):
15 mililít = 15 × 0.004227 Taza (Tây Ban Nha) = 0.063401 Taza (Tây Ban Nha)