Chuyển đổi mililít sang gallon (Anh)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
gallon (Anh)
Định nghĩa: gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh) bằng 0.00454609 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang gallon (Anh)
| mililít [mL] | gallon (Anh) [gal (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000002 gallon (Anh) |
| 0.10 mililít | 0.000022 gallon (Anh) |
| 1 mililít | 0.000220 gallon (Anh) |
| 2 mililít | 0.000440 gallon (Anh) |
| 3 mililít | 0.000660 gallon (Anh) |
| 5 mililít | 0.001100 gallon (Anh) |
| 10 mililít | 0.002200 gallon (Anh) |
| 20 mililít | 0.004399 gallon (Anh) |
| 50 mililít | 0.0110 gallon (Anh) |
| 100 mililít | 0.0220 gallon (Anh) |
| 1000 mililít | 0.2200 gallon (Anh) |
Cách chuyển đổi mililít sang gallon (Anh)
1 mililít = 0.000220 gallon (Anh)
1 gallon (Anh) = 4546 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang gallon (Anh):
15 mililít = 15 × 0.000220 gallon (Anh) = 0.003300 gallon (Anh)