Chuyển đổi mililít sang foot gỗ
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
foot gỗ
Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang foot gỗ
| mililít [mL] | foot gỗ [board foot] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000004 foot gỗ |
| 0.10 mililít | 0.000042 foot gỗ |
| 1 mililít | 0.000424 foot gỗ |
| 2 mililít | 0.000848 foot gỗ |
| 3 mililít | 0.001271 foot gỗ |
| 5 mililít | 0.002119 foot gỗ |
| 10 mililít | 0.004238 foot gỗ |
| 20 mililít | 0.008476 foot gỗ |
| 50 mililít | 0.0212 foot gỗ |
| 100 mililít | 0.0424 foot gỗ |
| 1000 mililít | 0.4238 foot gỗ |
Cách chuyển đổi mililít sang foot gỗ
1 mililít = 0.000424 foot gỗ
1 foot gỗ = 2360 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang foot gỗ:
15 mililít = 15 × 0.000424 foot gỗ = 0.006357 foot gỗ