Chuyển đổi mililít sang thìa cà phê (hệ mét)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
thìa cà phê (hệ mét)
Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang thìa cà phê (hệ mét)
| mililít [mL] | thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.002000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 0.10 mililít | 0.0200 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1 mililít | 0.2000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 2 mililít | 0.4000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 3 mililít | 0.6000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 5 mililít | 1.0000 thìa cà phê (hệ mét) |
| 10 mililít | 2.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 20 mililít | 4.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 50 mililít | 10.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 100 mililít | 20.00 thìa cà phê (hệ mét) |
| 1000 mililít | 200.00 thìa cà phê (hệ mét) |
Cách chuyển đổi mililít sang thìa cà phê (hệ mét)
1 mililít = 0.200000 thìa cà phê (hệ mét)
1 thìa cà phê (hệ mét) = 5.00 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang thìa cà phê (hệ mét):
15 mililít = 15 × 0.200000 thìa cà phê (hệ mét) = 3.00 thìa cà phê (hệ mét)