Chuyển đổi mililít sang Sho (Nhật Bản)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị Sho (Nhật Bản) [升]
mililít [mL]
Sho (Nhật Bản) [升]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

Sho (Nhật Bản)

Định nghĩa: Sho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Sho (Nhật Bản) bằng 0.001803906837 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang Sho (Nhật Bản)

mililít [mL] Sho (Nhật Bản) [升]
0.01 mililít 0.000006 Sho (Nhật Bản)
0.10 mililít 0.000055 Sho (Nhật Bản)
1 mililít 0.000554 Sho (Nhật Bản)
2 mililít 0.001109 Sho (Nhật Bản)
3 mililít 0.001663 Sho (Nhật Bản)
5 mililít 0.002772 Sho (Nhật Bản)
10 mililít 0.005544 Sho (Nhật Bản)
20 mililít 0.0111 Sho (Nhật Bản)
50 mililít 0.0277 Sho (Nhật Bản)
100 mililít 0.0554 Sho (Nhật Bản)
1000 mililít 0.5544 Sho (Nhật Bản)

Cách chuyển đổi mililít sang Sho (Nhật Bản)

1 mililít = 0.000554 Sho (Nhật Bản)

1 Sho (Nhật Bản) = 1804 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang Sho (Nhật Bản):
15 mililít = 15 × 0.000554 Sho (Nhật Bản) = 0.008315 Sho (Nhật Bản)

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.