Chuyển đổi mililít sang centimét khối
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
centimét khối
Định nghĩa: centimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối bằng 1.0e-6 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Centimet khối có nguồn gốc từ mét khối, sử dụng tiền tố si, trong trường hợp này "centi" để biểu thị một phân số của đơn vị cơ sở.
Cách sử dụng hiện tại: Centimet khối được sử dụng trong nhiều ngành khoa học, thường ở dạng mililít (biểu tượng: ml). Mặc dù centimet khối dựa trên đơn vị si thể tích, ml (và bội số của nó) thường được sử dụng như một phép đo thể tích hơn centimet khối. Các lĩnh vực y tế và ô tô của Hoa Kỳ là một ngoại lệ đối với điều này, và centimet khối vẫn được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực này. Ngược lại, Vương quốc Anh sử dụng centimet khối trong y tế, nhưng không phải lĩnh vực ô tô.
Bảng chuyển đổi mililít sang centimét khối
| mililít [mL] | centimét khối [cm^3] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.0100 centimét khối |
| 0.10 mililít | 0.1000 centimét khối |
| 1 mililít | 1.00 centimét khối |
| 2 mililít | 2.00 centimét khối |
| 3 mililít | 3.00 centimét khối |
| 5 mililít | 5.00 centimét khối |
| 10 mililít | 10.00 centimét khối |
| 20 mililít | 20.00 centimét khối |
| 50 mililít | 50.00 centimét khối |
| 100 mililít | 100.00 centimét khối |
| 1000 mililít | 1000 centimét khối |
Cách chuyển đổi mililít sang centimét khối
1 mililít = 1.00 centimét khối
1 centimét khối = 1.00 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang centimét khối:
15 mililít = 15 × 1.00 centimét khối = 15.00 centimét khối