Chuyển đổi mililít sang inch khối
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
inch khối
Định nghĩa: inch khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối bằng 1.63871e-5 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Inch khối có nguồn gốc từ inch, một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường theo phong tục hoàng gia và Hoa Kỳ. Từ những năm 1950 và 1960, với việc thông qua sân quốc tế, inch đã được định nghĩa là chính xác 2.54 cm.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối và khối vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, và ở một mức độ nào đó ở Vương quốc Anh. Tuy nhiên, đơn vị đo lường Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cũng được sử dụng rộng rãi trên các quốc gia này.
Bảng chuyển đổi mililít sang inch khối
| mililít [mL] | inch khối [in^3] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000610 inch khối |
| 0.10 mililít | 0.006102 inch khối |
| 1 mililít | 0.0610 inch khối |
| 2 mililít | 0.1220 inch khối |
| 3 mililít | 0.1831 inch khối |
| 5 mililít | 0.3051 inch khối |
| 10 mililít | 0.6102 inch khối |
| 20 mililít | 1.22 inch khối |
| 50 mililít | 3.05 inch khối |
| 100 mililít | 6.10 inch khối |
| 1000 mililít | 61.02 inch khối |
Cách chuyển đổi mililít sang inch khối
1 mililít = 0.061024 inch khối
1 inch khối = 16.39 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang inch khối:
15 mililít = 15 × 0.061024 inch khối = 0.915354 inch khối