Chuyển đổi mililít sang pint (Anh)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang pint (Anh)
| mililít [mL] | pint (Anh) [pt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000018 pint (Anh) |
| 0.10 mililít | 0.000176 pint (Anh) |
| 1 mililít | 0.001760 pint (Anh) |
| 2 mililít | 0.003520 pint (Anh) |
| 3 mililít | 0.005279 pint (Anh) |
| 5 mililít | 0.008799 pint (Anh) |
| 10 mililít | 0.0176 pint (Anh) |
| 20 mililít | 0.0352 pint (Anh) |
| 50 mililít | 0.0880 pint (Anh) |
| 100 mililít | 0.1760 pint (Anh) |
| 1000 mililít | 1.76 pint (Anh) |
Cách chuyển đổi mililít sang pint (Anh)
1 mililít = 0.001760 pint (Anh)
1 pint (Anh) = 568.26 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang pint (Anh):
15 mililít = 15 × 0.001760 pint (Anh) = 0.026396 pint (Anh)