Chuyển đổi mililít sang thùng (Mỹ)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
thùng (Mỹ)
Định nghĩa: thùng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ) bằng 0.1192404712 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang thùng (Mỹ)
| mililít [mL] | thùng (Mỹ) [bbl (US)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000000 thùng (Mỹ) |
| 0.10 mililít | 0.000001 thùng (Mỹ) |
| 1 mililít | 0.000008 thùng (Mỹ) |
| 2 mililít | 0.000017 thùng (Mỹ) |
| 3 mililít | 0.000025 thùng (Mỹ) |
| 5 mililít | 0.000042 thùng (Mỹ) |
| 10 mililít | 0.000084 thùng (Mỹ) |
| 20 mililít | 0.000168 thùng (Mỹ) |
| 50 mililít | 0.000419 thùng (Mỹ) |
| 100 mililít | 0.000839 thùng (Mỹ) |
| 1000 mililít | 0.008386 thùng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mililít sang thùng (Mỹ)
1 mililít = 0.000008 thùng (Mỹ)
1 thùng (Mỹ) = 119240 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang thùng (Mỹ):
15 mililít = 15 × 0.000008 thùng (Mỹ) = 0.000126 thùng (Mỹ)