Chuyển đổi mililít sang gill (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
mililít [mL]
gill (Mỹ) [gi]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

gill (Mỹ)

Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang gill (Mỹ)

mililít [mL] gill (Mỹ) [gi]
0.01 mililít 0.000085 gill (Mỹ)
0.10 mililít 0.000845 gill (Mỹ)
1 mililít 0.008454 gill (Mỹ)
2 mililít 0.0169 gill (Mỹ)
3 mililít 0.0254 gill (Mỹ)
5 mililít 0.0423 gill (Mỹ)
10 mililít 0.0845 gill (Mỹ)
20 mililít 0.1691 gill (Mỹ)
50 mililít 0.4227 gill (Mỹ)
100 mililít 0.8454 gill (Mỹ)
1000 mililít 8.45 gill (Mỹ)

Cách chuyển đổi mililít sang gill (Mỹ)

1 mililít = 0.008454 gill (Mỹ)

1 gill (Mỹ) = 118.29 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang gill (Mỹ):
15 mililít = 15 × 0.008454 gill (Mỹ) = 0.126803 gill (Mỹ)

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.