Chuyển đổi mililít sang cor (Kinh Thánh)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang cor (Kinh Thánh)
| mililít [mL] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000000 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 mililít | 0.000000 cor (Kinh Thánh) |
| 1 mililít | 0.000005 cor (Kinh Thánh) |
| 2 mililít | 0.000009 cor (Kinh Thánh) |
| 3 mililít | 0.000014 cor (Kinh Thánh) |
| 5 mililít | 0.000023 cor (Kinh Thánh) |
| 10 mililít | 0.000045 cor (Kinh Thánh) |
| 20 mililít | 0.000091 cor (Kinh Thánh) |
| 50 mililít | 0.000227 cor (Kinh Thánh) |
| 100 mililít | 0.000455 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 mililít | 0.004545 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi mililít sang cor (Kinh Thánh)
1 mililít = 0.000005 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 220000 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang cor (Kinh Thánh):
15 mililít = 15 × 0.000005 cor (Kinh Thánh) = 0.000068 cor (Kinh Thánh)