Chuyển đổi mililít sang yard khối
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang yard khối
| mililít [mL] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000000 yard khối |
| 0.10 mililít | 0.000000 yard khối |
| 1 mililít | 0.000001 yard khối |
| 2 mililít | 0.000003 yard khối |
| 3 mililít | 0.000004 yard khối |
| 5 mililít | 0.000007 yard khối |
| 10 mililít | 0.000013 yard khối |
| 20 mililít | 0.000026 yard khối |
| 50 mililít | 0.000065 yard khối |
| 100 mililít | 0.000131 yard khối |
| 1000 mililít | 0.001308 yard khối |
Cách chuyển đổi mililít sang yard khối
1 mililít = 0.000001 yard khối
1 yard khối = 764555 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang yard khối:
15 mililít = 15 × 0.000001 yard khối = 0.000020 yard khối