Chuyển đổi mililít sang gill (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị gill (Anh) [gi (UK)]
mililít [mL]
gill (Anh) [gi (UK)]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

gill (Anh)

Định nghĩa: gill (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Anh) bằng 0.0001420653 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang gill (Anh)

mililít [mL] gill (Anh) [gi (UK)]
0.01 mililít 0.000070 gill (Anh)
0.10 mililít 0.000704 gill (Anh)
1 mililít 0.007039 gill (Anh)
2 mililít 0.0141 gill (Anh)
3 mililít 0.0211 gill (Anh)
5 mililít 0.0352 gill (Anh)
10 mililít 0.0704 gill (Anh)
20 mililít 0.1408 gill (Anh)
50 mililít 0.3520 gill (Anh)
100 mililít 0.7039 gill (Anh)
1000 mililít 7.04 gill (Anh)

Cách chuyển đổi mililít sang gill (Anh)

1 mililít = 0.007039 gill (Anh)

1 gill (Anh) = 142.07 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang gill (Anh):
15 mililít = 15 × 0.007039 gill (Anh) = 0.105585 gill (Anh)

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.