Chuyển đổi mililít sang dây
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
dây
Định nghĩa: dây là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dây bằng 3.6245563638 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang dây
| mililít [mL] | dây [cd] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000000 dây |
| 0.10 mililít | 0.000000 dây |
| 1 mililít | 0.000000 dây |
| 2 mililít | 0.000001 dây |
| 3 mililít | 0.000001 dây |
| 5 mililít | 0.000001 dây |
| 10 mililít | 0.000003 dây |
| 20 mililít | 0.000006 dây |
| 50 mililít | 0.000014 dây |
| 100 mililít | 0.000028 dây |
| 1000 mililít | 0.000276 dây |
Cách chuyển đổi mililít sang dây
1 mililít = 0.000000 dây
1 dây = 3624556 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang dây:
15 mililít = 15 × 0.000000 dây = 0.000004 dây