Chuyển đổi mililít sang acre-feet (khảo sát Mỹ)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
acre-feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre-feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 acre-feet (khảo sát Mỹ) bằng 1233.4892384682 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang acre-feet (khảo sát Mỹ)
| mililít [mL] | acre-feet (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 mililít | 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 mililít | 0.000001 acre-feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi mililít sang acre-feet (khảo sát Mỹ)
1 mililít = 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ)
1 acre-feet (khảo sát Mỹ) = 1233489238 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang acre-feet (khảo sát Mỹ):
15 mililít = 15 × 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ) = 0.000000 acre-feet (khảo sát Mỹ)