Chuyển đổi mililít sang minim (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mililít [mL] sang đơn vị minim (Mỹ) [minim (US)]
mililít [mL]
minim (Mỹ) [minim (US)]

mililít

Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.

Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.

minim (Mỹ)

Định nghĩa: minim (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 minim (Mỹ) bằng 6.1611519921875e-8 mét khối.

Bảng chuyển đổi mililít sang minim (Mỹ)

mililít [mL] minim (Mỹ) [minim (US)]
0.01 mililít 0.1623 minim (Mỹ)
0.10 mililít 1.62 minim (Mỹ)
1 mililít 16.23 minim (Mỹ)
2 mililít 32.46 minim (Mỹ)
3 mililít 48.69 minim (Mỹ)
5 mililít 81.15 minim (Mỹ)
10 mililít 162.31 minim (Mỹ)
20 mililít 324.61 minim (Mỹ)
50 mililít 811.54 minim (Mỹ)
100 mililít 1623 minim (Mỹ)
1000 mililít 16231 minim (Mỹ)

Cách chuyển đổi mililít sang minim (Mỹ)

1 mililít = 16.23 minim (Mỹ)

1 minim (Mỹ) = 0.061612 mililít

Ví dụ

Chuyển đổi 15 mililít sang minim (Mỹ):
15 mililít = 15 × 16.23 minim (Mỹ) = 243.46 minim (Mỹ)

Chuyển đổi mililít sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.