Chuyển đổi mililít sang thìa tráng miệng (Anh)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
thìa tráng miệng (Anh)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Anh) bằng 1.18388e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang thìa tráng miệng (Anh)
| mililít [mL] | thìa tráng miệng (Anh) [dessertspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000845 thìa tráng miệng (Anh) |
| 0.10 mililít | 0.008447 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1 mililít | 0.0845 thìa tráng miệng (Anh) |
| 2 mililít | 0.1689 thìa tráng miệng (Anh) |
| 3 mililít | 0.2534 thìa tráng miệng (Anh) |
| 5 mililít | 0.4223 thìa tráng miệng (Anh) |
| 10 mililít | 0.8447 thìa tráng miệng (Anh) |
| 20 mililít | 1.69 thìa tráng miệng (Anh) |
| 50 mililít | 4.22 thìa tráng miệng (Anh) |
| 100 mililít | 8.45 thìa tráng miệng (Anh) |
| 1000 mililít | 84.47 thìa tráng miệng (Anh) |
Cách chuyển đổi mililít sang thìa tráng miệng (Anh)
1 mililít = 0.084468 thìa tráng miệng (Anh)
1 thìa tráng miệng (Anh) = 11.84 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang thìa tráng miệng (Anh):
15 mililít = 15 × 0.084468 thìa tráng miệng (Anh) = 1.27 thìa tráng miệng (Anh)