Chuyển đổi mililít sang Koku (Nhật Bản)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang Koku (Nhật Bản)
| mililít [mL] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000000 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 mililít | 0.000001 Koku (Nhật Bản) |
| 1 mililít | 0.000006 Koku (Nhật Bản) |
| 2 mililít | 0.000011 Koku (Nhật Bản) |
| 3 mililít | 0.000017 Koku (Nhật Bản) |
| 5 mililít | 0.000028 Koku (Nhật Bản) |
| 10 mililít | 0.000055 Koku (Nhật Bản) |
| 20 mililít | 0.000111 Koku (Nhật Bản) |
| 50 mililít | 0.000277 Koku (Nhật Bản) |
| 100 mililít | 0.000554 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 mililít | 0.005544 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi mililít sang Koku (Nhật Bản)
1 mililít = 0.000006 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 180391 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang Koku (Nhật Bản):
15 mililít = 15 × 0.000006 Koku (Nhật Bản) = 0.000083 Koku (Nhật Bản)