Chuyển đổi mililít sang cab (Kinh Thánh)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
cab (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang cab (Kinh Thánh)
| mililít [mL] | cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000008 cab (Kinh Thánh) |
| 0.10 mililít | 0.000082 cab (Kinh Thánh) |
| 1 mililít | 0.000818 cab (Kinh Thánh) |
| 2 mililít | 0.001636 cab (Kinh Thánh) |
| 3 mililít | 0.002455 cab (Kinh Thánh) |
| 5 mililít | 0.004091 cab (Kinh Thánh) |
| 10 mililít | 0.008182 cab (Kinh Thánh) |
| 20 mililít | 0.0164 cab (Kinh Thánh) |
| 50 mililít | 0.0409 cab (Kinh Thánh) |
| 100 mililít | 0.0818 cab (Kinh Thánh) |
| 1000 mililít | 0.8182 cab (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi mililít sang cab (Kinh Thánh)
1 mililít = 0.000818 cab (Kinh Thánh)
1 cab (Kinh Thánh) = 1222 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang cab (Kinh Thánh):
15 mililít = 15 × 0.000818 cab (Kinh Thánh) = 0.012273 cab (Kinh Thánh)