Chuyển đổi mililít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi mililít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| mililít [mL] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 mililít | 0.000338 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 mililít | 0.003381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 mililít | 0.0338 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 mililít | 0.0676 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 mililít | 0.1014 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 mililít | 0.1691 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 mililít | 0.3381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 mililít | 0.6763 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 mililít | 1.69 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 mililít | 3.38 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 mililít | 33.81 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mililít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 mililít = 0.033814 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 29.57 mililít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mililít sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 mililít = 15 × 0.033814 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.507211 ounce chất lỏng (Mỹ)